Bản dịch của từ Serotonin trong tiếng Việt

Serotonin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serotonin(Noun)

sɚətˈoʊnɪn
sɛɹətˈoʊnɪn
01

Một chất hóa học có trong tiểu cầu máu và huyết thanh, có tác dụng làm co mạch máu và hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh trong não.

A compound present in blood platelets and serum which constricts the blood vessels and acts as a neurotransmitter.

一种存在于血小板和血清中的化合物,能收缩血管并作为神经递质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh