Bản dịch của từ Serrated slicer trong tiếng Việt

Serrated slicer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serrated slicer (Noun)

sˈɛɹˌeɪtɨd slˈaɪsɚ
sˈɛɹˌeɪtɨd slˈaɪsɚ
01

Một loại dao có lưỡi răng cưa dùng để cắt bánh mì hoặc các chất mềm khác.

A type of knife with a jagged edge used for cutting bread or other soft substances.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một công cụ hoặc thiết bị được thiết kế để tạo ra những lát cắt với các cạnh giống như cưa để tăng hiệu quả.

A tool or device designed to create slices with saw-like edges for efficiency.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Bất kỳ dụng cụ nào được sử dụng trong nấu ăn có lưỡi răng cưa để dễ dàng cắt các vật liệu dày.

Any utensil used in cooking that features a serrated blade for easier cutting of dense materials.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Serrated slicer cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Serrated slicer

Không có idiom phù hợp