Bản dịch của từ Servicing trong tiếng Việt

Servicing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Servicing (Noun)

sˈɜːvɪsɪŋ
ˈsɝvɪsɪŋ
01

Hành động bảo trì hoặc sửa chữa máy móc hoặc thiết bị.

The act of maintaining or repairing machinery or equipment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một hoạt động liên quan đến việc chăm sóc hoặc quản lý một cái gì đó.

An operation involving the care or management of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thực hiện nhiệm vụ hoặc công việc cho một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể.

The performance of duties or work for a particular person or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Servicing (Verb)

sˈɜːvɪsɪŋ
ˈsɝvɪsɪŋ
01

Thực hiện nhiệm vụ hoặc công việc cho một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể.

To maintain or repair something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một hoạt động liên quan đến việc chăm sóc hoặc quản lý một cái gì đó.

To perform a service for

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc bảo trì hoặc sửa chữa máy móc hoặc thiết bị

Present participle of service

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa