Bản dịch của từ Set-back arm trong tiếng Việt
Set-back arm
Noun [U/C]

Set-back arm(Noun)
sˈɛtbˌæk ˈɑɹm
sˈɛtbˌæk ˈɑɹm
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong nhiếp ảnh, một cơ chế cho phép thay đổi góc độ hoặc vị trí của máy ảnh.
In photography, a mechanism that allows for variations in camera angles or positions.
Ví dụ
