Bản dịch của từ Set the scene trong tiếng Việt

Set the scene

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Set the scene (Idiom)

01

Để tạo ra một bối cảnh hoặc nền cho một tình huống.

To create a context or background for a situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để cung cấp các chi tiết cần thiết giúp hiểu về một câu chuyện hoặc sự kiện.

To provide the necessary details to facilitate understanding of a narrative or event.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để chuẩn bị tâm lý của ai đó cho một trải nghiệm hoặc cuộc thảo luận cụ thể.

To prepare someone's mindset for a specific experience or discussion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa