Bản dịch của từ Setter trong tiếng Việt

Setter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Setter(Noun)

sˈɛtɚ
sˈɛtəɹ
01

Một giống chó săn cổ điển, thường có lông dài và thân hình khá to, được huấn luyện để khi ngửi mùi con mồi thì đứng im (khóa vị trí) để người săn biết vị trí con mồi.

A dog of a large longhaired breed trained to stand rigid when scenting game.

一种大型长毛猎犬,训练在嗅到猎物时保持静止。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người hoặc vật làm nhiệm vụ đặt, thiết lập hoặc sắp xếp cái gì đó.

A person or thing that sets something.

设定者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh