Anh - Việt

Bản dịch của từ Setup trong tiếng Việt

setup

NounVerb

setup (Noun)

/sˈɛtˌʌp/
/sˈɛtˌʌp/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình sắp xếp, chuẩn bị các nguồn lực (như máy móc, nhân công, nguyên vật liệu) để thực hiện một công việc sản xuất cụ thể hoặc chạy một lô sản phẩm nhất định.

Quá trình sắp xếp, chuẩn bị các nguồn lực (như máy móc, nhân công, nguyên vật liệu) để thực hiện một công việc sản xuất cụ thể hoặc chạy một lô sản phẩm nhất định.

(operations) The process of arranging resources for performing a specific operation, as a run of a particular product.

Ví dụ
Sự thiết lập sự kiện từ thiện đòi hỏi nhiều tình nguyện viên.The setup of the charity event required many volunteers.
Sự thiết lập cho cuộc họp cộng đồng liên quan đến việc sắp xếp ghế.The setup for the community meeting involved setting up chairs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cách thức một thứ gì đó được sắp xếp, tổ chức hoặc bố trí (trình tự, cấu trúc hoặc arrangement tổng thể).

Cách thức một thứ gì đó được sắp xếp, tổ chức hoặc bố trí (trình tự, cấu trúc hoặc arrangement tổng thể).

The fashion in which something is organized or arranged.

Ví dụ
Sự sắp xếp của sự kiện rất lịch lãm và được tổ chức tốt.The setup of the event was elegant and well-coordinated.
Bố trí lớp học bao gồm bàn học được sắp xếp theo hình chữ U.The classroom setup included desks arranged in a U-shape.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong thủy văn, “setup” là hiện tượng khi gió thổi liên tục làm mực nước dâng cao ở bờ hướng gió thổi tới (bờ hứng gió) và hạ thấp ở bờ hướng gió thổi đi (bờ che gió). Nói nôm na là gió kéo nước về phía bờ xuống gió, gây chênh lệch mực nước giữa hai bờ.

Trong thủy văn, “setup” là hiện tượng khi gió thổi liên tục làm mực nước dâng cao ở bờ hướng gió thổi tới (bờ hứng gió) và hạ thấp ở bờ hướng gió thổi đi (bờ che gió). Nói nôm na là gió kéo nước về phía bờ xuống gió, gây chênh lệch mực nước giữa hai bờ.

(hydrology) The tendency of persistent wind to produce higher water levels at the downwind shore of a body of water and lower at the upwind shore.

Ví dụ
Sự setup của buổi tiệc gây ra tắc đường.The setup of the party caused a traffic jam.
Việc setup của sự kiện mất vài giờ để hoàn thành.The setup of the event took hours to complete.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của setup (Noun)

SingularPlural

setup

setups

setup (Verb)

/sˈɛtˌʌp/
/sˈɛtˌʌp/
AI

Nghĩa 01 · Chính tả sai của cụm động từ “set up” (tức là “sắp xếp/thiết lập/lắp đặt”).

Chính tả sai của cụm động từ “set up” (tức là “sắp xếp/thiết lập/lắp đặt”).

Misspelling of set up.

Ví dụ
Cô ấy giúp thiết lập trang trí sự kiện.She helps setup the event decorations.
Họ dự định thiết lập một chương trình gây quỹ cộng đồng.They plan to setup a community fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh