Bản dịch của từ Sexual orientation trong tiếng Việt

Sexual orientation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sexual orientation(Noun)

sˈɛkʃuəl ˌɔɹiɛntˈeɪʃən
sˈɛkʃuəl ˌɔɹiɛntˈeɪʃən
01

Sự hấp dẫn tự nhiên hoặc không thay đổi, tồn tại mãi về mặt cảm xúc, tình cảm hoặc dục vọng đối với người khác.

A lasting and unchanging emotional, romantic, or sexual attraction towards others.

天生或永恒的对他人在情感、浪漫或性方面的吸引力,难以改变。

Ví dụ
02

Danh tính của một người liên quan đến giới tính hoặc các giới tính mà họ bị thu hút.

A person's identity relates to their gender or the genders they are attracted to.

一个人与其被吸引的性别或性别群体之间的认同关系。

Ví dụ
03

Phân loại các cá nhân dựa trên sở thích tình dục của họ đối với người khác.

Classifying individuals based on their sexual attraction to others.

根据他们对他人的性吸引力对个人进行分类。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh