Bản dịch của từ Shake like a leaf trong tiếng Việt

Shake like a leaf

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shake like a leaf(Idiom)

01

Rung chuyển hoặc run rẩy do sợ hãi hoặc lo lắng.

To tremble or shiver due to fear or nervousness.

Ví dụ
02

Thể hiện sự lo lắng hoặc bức xúc tột độ.

To show extreme anxiety or agitation.

Ví dụ
03

Ở trong trạng thái cực kỳ không ổn định hoặc thiếu an toàn.

To be in a state of extreme instability or insecurity.

Ví dụ
04

Run rẩy hoặc run rẩy vì sợ hãi hoặc lo lắng

To tremble or shake with fear or anxiety

Ví dụ
05

Rất lo lắng

To be very nervous

Ví dụ
06

Dễ bị hoảng sợ

To be easily frightened

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh