Bản dịch của từ Shallow-fry trong tiếng Việt
Shallow-fry
Verb Phrase

Shallow-fry(Verb)
ʃˈæləʊfrˌi
ˈʃæl.oʊ.fraɪ
01
Rán (thức ăn) bằng một lượng nhỏ dầu hoặc mỡ trong chảo nông, thức ăn chỉ tiếp xúc một phần với dầu (không ngập dầu), thường để làm vàng hoặc giòn bề mặt.
To cook food in a small amount of oil or fat in a shallow pan so that it is only partly submerged, typically to brown or crisp the surface.
Ví dụ
02
Rán nhanh trên lửa vừa đến lớn cho đến khi hơi vàng hoặc giòn.
To fry briefly over moderate to high heat until lightly browned or crisp.
Ví dụ
Shallow-fry(Phrase)
ʃˈæləʊfrˌi
ˈʃæɫoʊˌfri
01
Kỹ thuật nấu ăn: rán bằng một lượng nhỏ dầu/mỡ; rán nông.
A cooking technique of frying in a small amount of fat; shallow frying.
Ví dụ
