Bản dịch của từ Shalom trong tiếng Việt

Shalom

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shalom(Interjection)

ʃɑlˈoʊm
ʃəlˈoʊm
01

Lời chào (được người Do Thái dùng khi gặp hoặc chia tay), mang ý nghĩa "bình an", "an lành".

Used as salutation by Jews at meeting or parting meaning peace.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh