Bản dịch của từ Shaman trong tiếng Việt

Shaman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shaman(Noun)

ʃˈɑmn̩
ʃˈeimn̩
01

Một người được cho là có khả năng liên hệ và tác động với thế giới thần linh — cả thần thiện và tà ma — thường gặp ở một số dân tộc Bắc Á và Bắc Mỹ. Người này hay nhập trạng thái câm mê (trance) trong các nghi lễ, thực hiện xem bói, chữa bệnh và cầu khấn thần linh.

A person regarded as having access to, and influence in, the world of good and evil spirits, especially among some peoples of northern Asia and North America. Typically such people enter a trance state during a ritual, and practise divination and healing.

巫师,能与神灵交流的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shaman (Noun)

SingularPlural

Shaman

Shaman

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ