Bản dịch của từ Shampoos trong tiếng Việt

Shampoos

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shampoos(Noun Countable)

ʃæmpˈuz
ʃæmpˈuz
01

Một chế phẩm dạng lỏng dùng để gội (rửa) tóc, thường có chất tạo bọt và các thành phần làm sạch, dưỡng ẩm hoặc chăm sóc da đầu.

A liquid preparation used for washing the hair.

Ví dụ

Shampoos(Verb)

ʃæmpˈuz
ʃæmpˈuz
01

Dùng dầu gội để gội (thường là tóc), tức là rửa sạch bằng dầu gội đầu.

To wash something with shampoo.

Ví dụ

Dạng động từ của Shampoos (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shampoo

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shampooed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shampooed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shampoos

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shampooing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ