Bản dịch của từ Shape-shifting trong tiếng Việt

Shape-shifting

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shape-shifting(Verb)

ʃˈeɪpʃɪftɪŋ
ˈʃeɪpˌʃɪftɪŋ
01

Thay đổi hình dạng hoặc vẻ bề ngoài; biến thành hình dạng khác

To change one's physical form or appearance; to transform into a different shape

Ví dụ
02

(nghĩa bóng) thay đổi tính cách, vai trò hoặc vẻ bề ngoài

(figurative) to alter one’s character, role, or outward presentation

Ví dụ

Shape-shifting(Noun)

ʃˈeɪpʃɪftɪŋ
ˈʃeɪpˌʃɪf.tɪŋ
01

Hành động hoặc khả năng thay đổi hình dạng hoặc vẻ bề ngoài (thường trong bối cảnh giả tưởng); khả năng biến hình

The act or ability of changing physical form or appearance (often in fantasy contexts)

Ví dụ
02

Sự thay đổi hình dạng hoặc vẻ bề ngoài; sự biến dạng

A change of form or appearance

Ví dụ

Shape-shifting(Adjective)

ʃˈeɪpʃɪftɪŋ
ˈʃeɪpˌʃɪftɪŋ
01

Có khả năng thay đổi hình dạng; có thể biến hình

Capable of changing shape or form

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi việc thay đổi hình dạng hoặc vẻ bề ngoài một cách thường xuyên hoặc rõ rệt

Characterized by frequent or dramatic changes in form or appearance

Ví dụ