Bản dịch của từ Share bill trong tiếng Việt

Share bill

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Share bill(Phrase)

ʃˈeə bˈɪl
ˈʃɛr ˈbɪɫ
01

Để phân chia trách nhiệm tài chính cho một chi phí cụ thể

To distribute the financial responsibility of a specific expense

Ví dụ
02

Đồng ý chung để chi trả cho một khoản chi phí cụ thể.

To agree collectively to pay a particular expense

Ví dụ
03

Chia sẻ tổng chi phí cho một bữa ăn hoặc dịch vụ giữa những người tham gia.

To divide the total cost of a meal or service among those participating

Ví dụ