Bản dịch của từ Share bill trong tiếng Việt
Share bill
Phrase

Share bill(Phrase)
ʃˈeə bˈɪl
ˈʃɛr ˈbɪɫ
01
Để phân chia trách nhiệm tài chính cho một chi phí cụ thể
To distribute the financial responsibility of a specific expense
Ví dụ
02
Đồng ý chung để chi trả cho một khoản chi phí cụ thể.
To agree collectively to pay a particular expense
Ví dụ
