shattered
shattered (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ/ phân từ của “shatter”: (bị/đã) vỡ tan, (bị/đã) làm tan vỡ; cũng dùng hình ảnh để nói về (bị/đã) rạn nứt tinh thần, hy vọng, kế hoạch…
Dạng quá khứ/ phân từ của “shatter”: (bị/đã) vỡ tan, (bị/đã) làm tan vỡ; cũng dùng hình ảnh để nói về (bị/đã) rạn nứt tinh thần, hy vọng, kế hoạch…
simple past and past participle of shatter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của shattered (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | shatter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | shattered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | shattered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | shatters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | shattering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "shattered" trong tiếng Anh mang nghĩa chính là "vỡ vụn" hoặc "tan vỡ". Nó có thể được sử dụng để mô tả hiện tượng vật lý, chẳng hạn như một vật thể bị vỡ thành nhiều mảnh, hoặc để diễn đạt trạng thái tinh thần của con người như cảm giác bị tổn thương sâu sắc. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, âm điệu và viết tắt tương tự nhau, nhưng "shattered" có thể được sử dụng phổ biến hơn trong ngữ cảnh văn học hoặc cảm xúc tại Mỹ.