Anh - Việt

Bản dịch của từ Shattered trong tiếng Việt

shattered

Verb

shattered (Verb)

/ʃˈætɚd/
/ʃˈætɚd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ/ phân từ của “shatter”: (bị/đã) vỡ tan, (bị/đã) làm tan vỡ; cũng dùng hình ảnh để nói về (bị/đã) rạn nứt tinh thần, hy vọng, kế hoạch…

Dạng quá khứ/ phân từ của “shatter”: (bị/đã) vỡ tan, (bị/đã) làm tan vỡ; cũng dùng hình ảnh để nói về (bị/đã) rạn nứt tinh thần, hy vọng, kế hoạch…

simple past and past participle of shatter.

Ví dụ
Tin tức về tai nạn làm cô ấy tan nát hoàn toàn.The news of the accident shattered her completely.
Anh ấy không thể chịu đựng thấy giấc mơ của mình tan nát trước mắt.He couldn't bear to see his dreams shattered before his eyes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shattered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh