Anh - Việt

Bản dịch của từ Shaven trong tiếng Việt

shaven

Adjective

shaven (Adjective)

/ʃˈeɪvn/
/ʃˈeɪvn/
AI

Nghĩa 01

Đã được cạo hoặc cắt sát (thường dùng cho râu, tóc, bộ lông); nghĩa là đã được cạo sạch hoặc cắt rất ngắn.

Shaved.

Ví dụ
Nhiều đàn ông thích vẻ ngoài cạo râu cho các sự kiện xã hội như đám cưới.Many men prefer a shaven look for social events like weddings.
Anh ấy hoàn toàn không thích khuôn mặt cạo râu.He is not a fan of a shaven face at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh