Anh - Việt

Bản dịch của từ Shaves trong tiếng Việt

shaves

Noun

shaves (Noun)

/ʃˈeɪvz/
/ʃˈeɪvz/
AI

Nghĩa 01 · số nhiều của cạo râu.

số nhiều của cạo râu.

plural of shave.

Ví dụ
Nhiều người trong thành phố cạo râu mỗi sáng.Many people in the city shaves their faces every morning.
Không phải ai cũng cạo râu thường xuyên cho các sự kiện xã hội.Not everyone shaves regularly for social events and gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shaves (Noun)

SingularPlural

shave

shaves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh