Anh - Việt

Bản dịch của từ Shears trong tiếng Việt

shears

VerbNoun

shears (Verb)

/ʃˈiəz/
/ˈʃɪrz/
AI

Nghĩa 01

động từ 'to shear' (ngôi thứ ba số ít): xén, cắt (đặc biệt là xén lông cừu); cắt bỏ bằng kéo

third-person singular of 'shear': to cut or remove (especially wool from a sheep) using shears; to cut off or shave

Ví dụ
Người nông dân cắt lông cừu mỗi mùa xuân để thu thập len.The farmer shears the sheep every spring to collect wool.
Cô ấy không thường xuyên cắt tóc cho các sự kiện xã hội.She does not shear her hair very often for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shears (Noun)

/ʃˈiəz/
/ʃɪrz/
AI

Nghĩa 01

(vật lý/kỹ thuật) lực cắt/lực gây trượt, các ứng suất khiến các lớp hoặc phần của vật liệu trượt qua nhau

(in mechanics/engineering) shearing forces or stresses that cause layers or parts of a material to slide past each other

Ví dụ
Lực cắt trên cầu đã gây ra các vết nứt sau trận động đất năm 2019.The shears in the bridge caused cracks after the earthquake in 2019.
Lực cắt trong các bộ phận kim loại không thường thấy trong cuộc sống hàng ngày.Shears in metal parts do not appear often in daily life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shears (Noun)

/ʃˈiəz/
/ʃɪrz/
AI

Nghĩa 01

cái kéo lớn; dụng cụ cắt gồm hai lưỡi ghép lại, dùng để cắt vải, tỉa cây, cắt tóc, v.v.

a pair of large scissors or cutting tool with two blades joined together, used for cutting cloth, hedges, hair, etc.

Ví dụ
Cô ấy dùng kéo lớn để cắt hàng rào trong vườn vào mỗi Chủ nhật.She uses shears to cut the hedge in her garden every Sunday.
Anh ấy không có kéo lớn để tỉa cành cây già.He does not have shears to trim the old tree branches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kéo xén lông (dùng để cắt lông cừu)

a tool for removing wool from sheep (sheep shears)

Ví dụ
Nông dân dùng kéo cắt len để tỉa lông cừu mỗi mùa xuân.Farmers use shears to remove wool from sheep every spring.
Cô ấy không có kéo cắt len để tự tỉa lông cừu.She does not have shears to trim the sheep's wool herself.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh