shears
shears (Verb)
Nghĩa 01
động từ 'to shear' (ngôi thứ ba số ít): xén, cắt (đặc biệt là xén lông cừu); cắt bỏ bằng kéo
third-person singular of 'shear': to cut or remove (especially wool from a sheep) using shears; to cut off or shave
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shears (Noun)
Nghĩa 01
(vật lý/kỹ thuật) lực cắt/lực gây trượt, các ứng suất khiến các lớp hoặc phần của vật liệu trượt qua nhau
(in mechanics/engineering) shearing forces or stresses that cause layers or parts of a material to slide past each other
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shears (Noun)
Nghĩa 01
cái kéo lớn; dụng cụ cắt gồm hai lưỡi ghép lại, dùng để cắt vải, tỉa cây, cắt tóc, v.v.
a pair of large scissors or cutting tool with two blades joined together, used for cutting cloth, hedges, hair, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
kéo xén lông (dùng để cắt lông cừu)
a tool for removing wool from sheep (sheep shears)
Từ tiếng Việt gần nghĩa