ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shed
Một kết cấu đơn giản có mái che, được sử dụng để lưu trữ, làm chỗ trú hoặc làm xưởng.
A simple roofed structure used for storage shelter or as a workshop
Hành động rụng đi những thứ mất mát như lá, tóc, v.v.
The act of shedding loss as of leaves hair etc
Một nơi hoặc một tình huống nơi mà cái gì đó được lưu trữ hoặc giữ gìn.
A place or a situation where something is stored or kept
Một cấu trúc có mái đơn giản được sử dụng để làm kho chứa hoặc làm xưởng.
To allow something to fall off or to be lost
Hành động rụng, như lá cây, tóc, v.v.
To discard or get rid of something
Một nơi hoặc một tình huống nơi nào đó mà thứ gì đó được lưu trữ hoặc giữ lại.
To emit or cause to flow