Bản dịch của từ Shed trong tiếng Việt

Shed

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shed(Noun)

ʃˈɛd
ˈʃɛd
01

Một kết cấu đơn giản có mái che, được sử dụng để lưu trữ, làm chỗ trú hoặc làm xưởng.

A simple roofed structure used for storage shelter or as a workshop

Ví dụ
02

Hành động rụng đi những thứ mất mát như lá, tóc, v.v.

The act of shedding loss as of leaves hair etc

Ví dụ
03

Một nơi hoặc một tình huống nơi mà cái gì đó được lưu trữ hoặc giữ gìn.

A place or a situation where something is stored or kept

Ví dụ

Shed(Verb)

ʃˈɛd
ˈʃɛd
01

Một cấu trúc có mái đơn giản được sử dụng để làm kho chứa hoặc làm xưởng.

To allow something to fall off or to be lost

Ví dụ
02

Hành động rụng, như lá cây, tóc, v.v.

To discard or get rid of something

Ví dụ
03

Một nơi hoặc một tình huống nơi nào đó mà thứ gì đó được lưu trữ hoặc giữ lại.

To emit or cause to flow

Ví dụ