Anh - Việt

Bản dịch của từ Shia trong tiếng Việt

Shia

Noun

Shia (Noun)

/ʃˈiə/
/ˈʃiə/
AI

Nghĩa 01 · Cộng đồng Shi'a nói chung, đặc biệt là liên quan đến các thực thể lịch sử và chính trị.

Cộng đồng Shi'a nói chung, đặc biệt là liên quan đến các thực thể lịch sử và chính trị.

The Shia community as a whole especially in relation to historical and political entities

Ví dụ
Cộng đồng Shia đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử chính trị của Iraq.The Shia community played a vital role in Iraq's political history.
Nhiều người không hiểu quan điểm của Shia về xung đột ở Syria.Many people do not understand the Shia perspective on the Syrian conflict.

Nghĩa 02 · Một nhánh của đạo Hồi cho rằng nhà tiên tri Muhammad đã chỉ định Ali là người kế vị của mình.

Một nhánh của đạo Hồi cho rằng nhà tiên tri Muhammad đã chỉ định Ali là người kế vị của mình.

A branch of Islam that holds that the Islamic prophet Muhammad designated Ali as his successor

Ví dụ
Nhiều tín đồ Hồi giáo Shia tổ chức lễ Ashura với sự đam mê và tận tâm mỗi năm.Many Shia Muslims celebrate Ashura with passion and devotion each year.
Tín đồ Hồi giáo Shia không theo cùng một truyền thống như tín đồ Hồi giáo Sunni.Shia Muslims do not follow the same traditions as Sunni Muslims.

Nghĩa 03 · Một thành viên của nhánh Hồi giáo Shia

Một thành viên của nhánh Hồi giáo Shia

A member of the Shia branch of Islam

Ví dụ
Ali là một tín đồ Shia tận tâm, thực hành đức tin hàng ngày.Ali is a devoted Shia who practices his faith daily.
Nhiều người không hiểu tín ngưỡng của người Hồi giáo Shia.Many people do not understand the beliefs of Shia Muslims.