Anh - Việt

Bản dịch của từ Shim trong tiếng Việt

shim

VerbNoun

shim (Verb)

/ʃɪm/
/ʃˈɪm/
AI

Nghĩa 01

Đặt một miếng kê nêm vào giữa hoặc chèn vào chỗ trống để làm kín, nắn thẳng hoặc cố định một vật sao cho không bị lỏng hoặc lệch.

Wedge (something) or fill up (a space) with a shim.

Ví dụ
Cô ấy nêm cửa để nó đóng chặt.She shimmed the door to make it close properly.
Họ nêm mối quan hệ giữa các nhóm xã hội khác nhau.They shim the relationships between different social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shim (Noun)

/ʃɪm/
/ʃˈɪm/
AI

Nghĩa 01

Một miếng đệm mỏng hoặc dải vật liệu mỏng được dùng để canh chỉnh các bộ phận, làm cho chúng khớp nhau hoặc giảm mài mòn.

A washer or thin strip of material used to align parts, make them fit, or reduce wear.

Ví dụ
Shim được chèn vào để sắp xếp các bộ phận máy một cách chính xác.The shim was inserted to align the machine parts properly.
Thợ cơ khí đã sử dụng một cái shim để giảm sự mòn trên động cơ.The mechanic used a shim to reduce wear on the engine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh