Bản dịch của từ Shimmy trong tiếng Việt
Shimmy
NounVerb

Shimmy (Noun)
ʃˈɪmi
ʃˈɪmi
Ví dụ
Shimmy (Verb)
ʃˈɪmi
ʃˈɪmi
01
Nhảy kiểu "shimmy": lắc vai và phần trên cơ thể nhịp nhàng để tạo hiệu ứng rung lắc khi khiêu vũ.
Dance the shimmy.
Ví dụ
02
Di chuyển nhẹ nhàng, trượt hoặc lắc lư một cách uyển chuyển (thường dùng cho bước đi, nhảy hoặc chuyển động cơ thể có dáng lắc/đu đưa nhẹ).
Move effortlessly glide with a swaying motion.
Ví dụ
03
Rung lắc hoặc chấn động không bình thường; dao động nhẹ, thường là do lỗi, mất thăng bằng hoặc tác động bên ngoài.
Shake or vibrate abnormally.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
