Anh - Việt

Bản dịch của từ Shivery trong tiếng Việt

shivery

Adjective

shivery (Adjective)

/ʃˈɪvəɹi/
/ʃˈɪvəɹi/
AI

Nghĩa 01

Rùng mình, run rẩy vì lạnh, bệnh, sợ hãi hoặc xúc động.

Shaking or trembling as a result of cold illness fear or excitement.

Ví dụ
Đứa trẻ run rẩy ôm chặt một cái chăn ấm.The shivery child hugged a warm blanket tightly.
Cô ấy cảm thấy run rẩy khi đợi ở trạm xe buýt lạnh lẽo.She felt shivery waiting in the chilly bus stop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh