ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shorebird
Một loài chim thường xuất hiện hoặc sinh sống ở ven bờ (bờ biển, bờ sông, bờ hồ), thường kiếm ăn trên bãi cát, bùn hoặc đá gần mép nước.
A bird that frequents the shore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/shorebird/