Bản dịch của từ Short period trong tiếng Việt

Short period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short period(Noun)

ʃɑɹt pˈiɹiəd
ʃɑɹt pˈiɹiəd
01

Một khoảng thời gian ngắn.

A brief interval of time.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà trong đó một điều gì đó xảy ra; một giai đoạn.

A stretch of time during which something occurs; a phase.

Ví dụ
03

Trong bối cảnh tài chính, một thuật ngữ được dùng để chỉ một khung thời gian ngắn cụ thể để đánh giá đầu tư hoặc lợi tức.

In the context of finance, a term used to denote a specific short timeframe for investment or return assessment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh