Bản dịch của từ Short period trong tiếng Việt
Short period

Short period(Noun)
Trong bối cảnh tài chính, một thuật ngữ được dùng để chỉ một khung thời gian ngắn cụ thể để đánh giá đầu tư hoặc lợi tức.
In the context of finance, a term used to denote a specific short timeframe for investment or return assessment.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Cụm từ 'short period' thường được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian ngắn, có thể từ vài phút đến vài tuần. Trong ngữ cảnh khoa học hay nghiên cứu, thuật ngữ này thường liên quan đến những hiện tượng hoặc quá trình diễn ra trong thời gian ngắn mạch. Ở tiếng Anh Anh, cụm từ này được phát âm là /ʃɔːt 'pɪərɪəd/, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ʃɔrt 'pɪriəd/. Dù phát âm khác nhau nhưng nghĩa của cụm từ vẫn giữ nguyên giữa hai biến thể ngôn ngữ này".
"Cụm từ 'short period' thường được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian ngắn, có thể từ vài phút đến vài tuần. Trong ngữ cảnh khoa học hay nghiên cứu, thuật ngữ này thường liên quan đến những hiện tượng hoặc quá trình diễn ra trong thời gian ngắn mạch. Ở tiếng Anh Anh, cụm từ này được phát âm là /ʃɔːt 'pɪərɪəd/, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ʃɔrt 'pɪriəd/. Dù phát âm khác nhau nhưng nghĩa của cụm từ vẫn giữ nguyên giữa hai biến thể ngôn ngữ này".
