Bản dịch của từ Short term debt trong tiếng Việt

Short term debt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Short term debt(Noun)

ʃˈɔɹt tɝˈm dˈɛt
ʃˈɔɹt tɝˈm dˈɛt
01

Nợ phải trả trong vòng một năm hoặc ít hơn.

Debt that is due to be paid within a year or less.

Ví dụ
02

Một loại tài trợ yêu cầu thanh toán trong thời gian ngắn, thường được sử dụng cho nhu cầu ngay lập tức.

A type of financing that requires repayment in the short term, often used for immediate needs.

Ví dụ