Anh - Việt

Bản dịch của từ Shovelling trong tiếng Việt

shovelling

Verb

shovelling (Verb)

/ʃˈʌvlɨŋ/
/ʃˈʌvlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng xẻng xúc, xúc lên rồi dời đi (thường là tuyết, đất, cát,...).

Dùng xẻng xúc, xúc lên rồi dời đi (thường là tuyết, đất, cát,...).

to lift and move snow soil etc with a shovel.

Ví dụ
Dọn tuyết vào mùa đông có thể mệt nhưng đáng giá.Shovelling snow in winter can be tiring but rewarding.
Tôi tránh việc xúc đất trong vườn vì nó là công việc khó khăn.I avoid shovelling soil in my garden because it's hard work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh