Bản dịch của từ Show-me trong tiếng Việt

Show-me

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Show-me(Adjective)

ʃˈoʊm
ʃˈoʊm
01

Từ dùng để chỉ liên quan đến bang Missouri (Mỹ) hoặc người dân ở đó; thường dùng như biệt danh “Show-Me State” để chỉ Missouri.

Also with capital initials Designating or relating to the State of Missouri or its inhabitants Especially in ShowMe State a nickname for Missouri.

密苏里州及其居民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thái độ hay tính cách đòi hỏi phải có bằng chứng rõ ràng trước khi tin điều gì; rất hoài nghi, muốn người khác chứng minh bằng dữ liệu, tài liệu hoặc minh chứng cụ thể.

Demanding proof or evidence before believing something very sceptical.

怀疑并要求证据

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh