Bản dịch của từ Showcase trong tiếng Việt

Showcase

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Showcase (Noun)

ʃˈoʊkeis
ʃˈoʊkˌeis
01

Hộp kính dùng để trưng bày đồ vật trong cửa hàng hoặc viện bảo tàng.

A glass case used for displaying articles in a shop or museum.

Ví dụ

The art gallery installed a new showcase for the exhibition.

Phòng trưng bày nghệ thuật lắp đặt một tủ trưng bày mới cho triển lãm.

The museum's showcase featured ancient artifacts from around the world.

Tủ trưng bày của bảo tàng trưng bày những hiện vật cổ từ khắp nơi trên thế giới.

The shop's showcase displayed the latest fashion trends for customers to see.

Tủ trưng bày của cửa hàng trưng bày những xu hướng thời trang mới nhất để khách hàng thấy.

Dạng danh từ của Showcase (Noun)

SingularPlural

Showcase

Showcases

Showcase (Verb)

ʃˈoʊkeis
ʃˈoʊkˌeis
01

Triển lãm; trưng bày.

Exhibit display.

Ví dụ

The art gallery will showcase local artists' work next week.

Bảo tàng nghệ thuật sẽ trưng bày tác phẩm của các nghệ sĩ địa phương vào tuần tới.

The event will showcase innovative solutions to environmental issues.

Sự kiện sẽ trưng bày các giải pháp sáng tạo cho các vấn đề môi trường.

The social media platform will showcase success stories of entrepreneurs.

Nền tảng truyền thông xã hội sẽ trưng bày câu chuyện thành công của các doanh nhân.

Dạng động từ của Showcase (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Showcase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Showcased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Showcased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Showcases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Showcasing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Showcase cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
[...] While good qualifications may technical expertise, the ability to lead and inspire others is equally important for success in a job [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/05/2023
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 15/01/2022
[...] Moreover, job hoppers can achieve career advancement without spending years for promotions, but they are often required to adapt more quickly and their ability [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 15/01/2022
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 Natural Process và từ vựng
[...] During this phase, the wave its full force, causing widespread devastation [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 Natural Process và từ vựng
IELTS Speaking Part 1 chủ đề Creativity - Bài mẫu kèm từ vựng
[...] Street artists use walls and public spaces as their canvas, how creativity is deeply embedded in Vietnamese culture and society [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 chủ đề Creativity - Bài mẫu kèm từ vựng

Idiom with Showcase

Không có idiom phù hợp