Bản dịch của từ Shriek trong tiếng Việt

Shriek

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shriek(Noun)

ʃɹˈik
ʃɹˈik
01

Dấu chấm than (ký hiệu '!'), dùng để biểu thị tiếng hét, cảm xúc mạnh hoặc câu cảm thán.

An exclamation mark.

尖叫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tiếng kêu rất cao và chói tai; tiếng la hét hoặc thét vang, thường thể hiện sợ hãi, kinh hoàng hoặc ngạc nhiên.

A high-pitched piercing cry or sound; a scream.

尖叫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shriek (Noun)

SingularPlural

Shriek

Shrieks

Shriek(Verb)

ʃɹˈik
ʃɹˈik
01

Thốt ra tiếng kêu chói tai, cao vút (hoặc hét lên) thường vì sợ hãi, đau đớn hoặc quá phấn khích.

Utter a high-pitched piercing sound or words, especially as an expression of terror, pain, or excitement.

发出尖锐刺耳的声音或话语,通常因恐惧、痛苦或兴奋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shriek (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shriek

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shrieked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shrieked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shrieks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shrieking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ