Anh - Việt

Bản dịch của từ Shut trong tiếng Việt

shut

Verb

shut (Verb)

/ʃət/
/ʃˈʌt/
AI

Nghĩa 01

Ngăn ai đó đi vào hoặc sử dụng một lối đi, cửa, khu vực; làm cho không thể tiếp cận được.

Prevent access to or along.

Ví dụ
Chính phủ quyết định đóng cửa tất cả các sự kiện công cộng.The government decided to shut down all public events.
Trường học đóng cửa do đại dịch.The school shut its doors due to the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đưa vật gì đó vào vị trí để chắn một lối mở; làm cho đóng kín (ví dụ đóng cửa, đóng nắp).

Move (something) into position so as to block an opening; close.

Ví dụ
Đóng cửa trước khi rời phòng.Shut the door before leaving the room.
Cô đóng tài khoản mạng xã hội để nghỉ ngơi.She shut down her social media accounts for a break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Khép lại, gập hoặc đưa hai bên của một vật lại với nhau để đóng kín nó (ví dụ: đóng cửa, đóng sách, gập nắp).

Fold or bring together the sides of (something) so as to close it.

Ví dụ
Đóng cửa trước khi rời phòng.Shut the door before leaving the room.
Cô ấy tắt tài khoản mạng xã hội để nghỉ ngơi.She shut down her social media accounts for a break.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Ngừng nói chuyện; im lặng đi.

Stop talking; be quiet.

Ví dụ
Đóng miệng lại và nghe diễn giả nói.Shut your mouth and listen to the speaker.
Giáo viên bảo học sinh im lặng trong lớp học.The teacher told the students to shut up during class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shut (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shut

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shut

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shuts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh