Bản dịch của từ Shut trong tiếng Việt

Shut

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut(Verb)

ʃət
ʃˈʌt
01

Ngăn ai đó đi vào hoặc sử dụng một lối đi, cửa, khu vực; làm cho không thể tiếp cận được.

Prevent access to or along.

阻止进入或通行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa vật gì đó vào vị trí để chắn một lối mở; làm cho đóng kín (ví dụ đóng cửa, đóng nắp).

Move (something) into position so as to block an opening; close.

关闭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khép lại, gập hoặc đưa hai bên của một vật lại với nhau để đóng kín nó (ví dụ: đóng cửa, đóng sách, gập nắp).

Fold or bring together the sides of (something) so as to close it.

关闭或合上(物体的两边)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ngừng nói chuyện; im lặng đi.

Stop talking; be quiet.

停止说话;安静

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shut (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shut

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shut

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shuts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shutting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ