Bản dịch của từ Shut away trong tiếng Việt

Shut away

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut away(Verb)

ʃˈʌt əwˈeɪ
ʃˈʌt əwˈeɪ
01

Đưa ai đó hoặc cái gì đó vào một không gian kín hoặc bị cản trở, thường là dưới hình thức cô lập.

To place someone or something in a closed or confined space, often as a form of isolation.

Ví dụ
02

Giữ cái gì đó ở một nơi an toàn mà không thể dễ dàng tiếp cận.

To keep something in a safe place where it cannot be accessed easily.

Ví dụ
03

Loại trừ ai đó khỏi các tương tác xã hội hoặc hoạt động.

To exclude someone from social interaction or activities.

Ví dụ