Bản dịch của từ Shut out trong tiếng Việt

Shut out

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut out(Verb)

ʃˈʌt ˈaʊt
ʃˈʌt ˈaʊt
01

Ngăn ai đó hoặc cái gì đó không được vào một nơi nào đó; không cho phép vào/không để vào.

Prevent someone or something from entering a place.

阻止某人或某物进入某地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Shut out(Phrase)

ʃˈʌt ˈaʊt
ʃˈʌt ˈaʊt
01

Ngăn ai đó hoặc điều gì đó không được tham gia hoặc tiếp cận; loại trừ, không cho vào hoặc không cho tham gia vào một hoạt động, nhóm, hoặc cơ hội.

Exclude someone or something from involvement in something.

排除某人或某事参与

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh