Bản dịch của từ Shut up trong tiếng Việt

Shut up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shut up(Verb)

ʃˈʌt ˈʌp
ʃˈʌt ˈʌp
01

(ngoại động) Đặt (ai đó hoặc cái gì đó) vào một không gian kín an toàn, chẳng hạn như một căn phòng hoặc một thùng chứa.

Transitive To put someone or something in a secure enclosed space such as a room or container.

Ví dụ
02

(chuyển tiếp) Chấm dứt (một hoạt động kinh doanh).

Transitive To terminate a business.

Ví dụ
03

(ergitive, thường bắt buộc) Của một người, ngừng nói chuyện hoặc (của một người hoặc vật) gây ồn ào.

Ergative often imperative Of a person to stop talking or of a person or thing making noise.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh