shuttered
shuttered (Verb)
Nghĩa 01
đã đóng hoặc che bằng chớp cửa hoặc tấm chắn
(past participle of 'shutter') to close or cover with shutters or similar protective panels
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
đã đóng cửa (cửa hàng, doanh nghiệp, tòa nhà); đã ngưng hoạt động
to close (a shop, business, or building), especially by pulling down shutters; to cease operations
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
đã chắn/che ánh sáng, tầm nhìn hoặc lối vào bằng chớp cửa
to block or screen (light, view, or access) by using shutters
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shuttered (Adjective)
Nghĩa 01
có chớp cửa che đậy; được phủ/ bảo vệ bằng chớp
having shutters in place; covered or protected by shutters
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
bị đóng cửa, không mở/không hoạt động (thường chỉ cửa hàng, nhà cửa, địa điểm)
closed, shut, or not operating (often used of shops, houses, or venues)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
tĩnh lặng, hoang vắng hoặc bỏ hoang do bị đóng cửa
quiet, desolate, or abandoned as a result of being shut down
Từ tiếng Việt gần nghĩa