Bản dịch của từ Sick-and-tired trong tiếng Việt

Sick-and-tired

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sick-and-tired (Idiom)

01

Chán.

Fed up.

Ví dụ

Many citizens are sick and tired of the government’s broken promises.

Nhiều công dân đã chán ngấy những lời hứa không thực hiện của chính phủ.

I am not sick and tired of discussing social issues anymore.

Tôi không còn chán ngấy việc thảo luận về các vấn đề xã hội nữa.

Are you sick and tired of the rising crime rates in cities?

Bạn có chán ngấy với tỷ lệ tội phạm tăng cao ở các thành phố không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sick-and-tired cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a person who often travels by plane
[...] I was so and of those 8 hours doing nothing but whiling away in the departure lounge [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a person who often travels by plane

Idiom with Sick-and-tired

Không có idiom phù hợp