Anh - Việt

Bản dịch của từ Side dress trong tiếng Việt

side dress

Noun

side dress (Noun)

/sˈaɪdˌɛɹɨs/
/sˈaɪdˌɛɹɨs/
AI

Nghĩa 01

Là việc bón phân quanh gốc hoặc bên cạnh cây đang trồng, nghĩa là rải hoặc đặt phân ở cạnh đất gần rễ để cây dễ hấp thụ dinh dưỡng.

A dressing of fertilizer applied to the ground around or to the side of a growing plant.

Ví dụ
Nông dân sử dụng phân bón bên cạnh để cung cấp chất dinh dưỡng thêm cho cây trồng.Farmers use side dress to provide additional nutrients to crops.
Việc áp dụng phân bón bên cạnh đã cải thiện sự phát triển của rau cải.The side dress application improved the growth of the vegetables.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh