Bản dịch của từ Side stitch trong tiếng Việt
Side stitch
Noun [U/C]

Side stitch(Noun)
saɪd stɪtʃ
saɪd stɪtʃ
Ví dụ
02
Cảm giác như chuột rút ở vùng bụng bên, đặc biệt khi luyện tập mạnh.
A cramping sensation occurs in the side of the abdomen, especially during intense exercise.
在侧腹部感觉到类似抽筋的疼痛,尤其是在剧烈运动时更为明显。
Ví dụ
03
Đây là tình trạng đau do kích thích cơ hoành hoặc các cơ xung quanh trong quá trình vận động.
Sometimes, pain occurs due to stimulation of the diaphragm or surrounding muscles during physical activity.
有时候在运动过程中,由于横膈膜或周围肌肉受到刺激,会引起疼痛。
Ví dụ
