Bản dịch của từ Sidle up to trong tiếng Việt

Sidle up to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sidle up to(Verb)

sˈaɪdəl ˈʌp tˈu
sˈaɪdəl ˈʌp tˈu
01

Di chuyển lại gần ai đó một cách lén lút hoặc không gây sự chú ý.

To move closer to someone in a stealthy or unobtrusive manner.

Ví dụ
02

Tiếp cận ai đó một cách ngại ngùng hoặc nhút nhát, thường để thu hút sự chú ý của họ.

To approach someone in a shy or timid way, often to gain their attention.

Ví dụ
03

Làm thân với ai đó; cố gắng giành được sự ủng hộ bằng cách tinh tế hoặc gián tiếp.

To ingratiate oneself with someone; to try to win favor by subtle or indirect means.

Ví dụ