Bản dịch của từ Sight seeing trong tiếng Việt

Sight seeing

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sight seeing(Idiom)

01

Hoạt động tham quan các địa danh nổi tiếng tại một địa phương đặc biệt.

Visiting tourist attractions at a specific location.

在某个地点游览名胜古迹的活动

Ví dụ
02

Hành động thưởng ngoạn cảnh vật hoặc các điểm du lịch.

Making the effort to gaze at or enjoy the scenery and tourist attractions.

做出欣赏风景或各个名胜的动作。

Ví dụ
03

Du lịch hay còn gọi là khám phá những địa điểm mới.

Traveling or exploring new places.

旅行或是探索新地方的冒险

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh