Anh - Việt

Bản dịch của từ Sighted trong tiếng Việt

sighted

AdjectiveVerb

sighted (Adjective)

/sˈaɪtɪd/
/ˈsaɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · có khả năng nhìn thấy bằng mắt, không bị mù

có khả năng nhìn thấy bằng mắt, không bị mù

able to see not blind

Nghĩa 02 · có loại hoặc mức độ thị lực được nêu rõ

có loại hoặc mức độ thị lực được nêu rõ

having the particular type or quality of vision stated

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sighted (Verb)

/sˈaɪtɪd/
/ˈsaɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · đã nhìn thấy hoặc phát hiện ra người hay vật nào đó, nhất là sau khi tìm kiếm

đã nhìn thấy hoặc phát hiện ra người hay vật nào đó, nhất là sau khi tìm kiếm

past tense and past participle of sight saw or noticed someone or something especially after looking for it

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh