Anh - Việt

Bản dịch của từ Sightseeing excursion trong tiếng Việt

sightseeing excursion

Idiom

sightseeing excursion (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một chuyến đi được tổ chức để tham quan những địa điểm thú vị, đặc biệt là trong kỳ nghỉ hoặc ngày lễ.

An organized trip to see interesting places especially as part of a holiday or vacation.

Ví dụ
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã tận hưởng một chuyến tham quan ở New York.Last summer, we enjoyed a sightseeing excursion in New York City.
Chúng tôi không lên kế hoạch cho một chuyến tham quan trong chuyến dã ngoại.We did not plan a sightseeing excursion for our school trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh