Bản dịch của từ Sign away trong tiếng Việt

Sign away

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sign away(Verb)

saɪn əwˈeɪ
saɪn əwˈeɪ
01

Để từ bỏ quyền lợi hoặc tài sản bằng cách ký vào một tài liệu pháp lý.

To give up rights or property by signing a legal document.

Ví dụ
02

Để đồng ý từ bỏ điều gì đó một cách chính thức.

To agree to relinquish something formally.

Ví dụ
03

Ký vào một tài liệu chuyển giao trách nhiệm hoặc quyền sở hữu.

To sign a document that transfers responsibility or ownership.

Ví dụ