Bản dịch của từ Significant quantity trong tiếng Việt

Significant quantity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Significant quantity(Noun)

səɡnˈɪfɨkənt kwˈɑntəti
səɡnˈɪfɨkənt kwˈɑntəti
01

Một số lượng đủ lớn để có thể nhận thấy hoặc có tác động.

An amount that is large enough to be noticeable or have an effect.

Ví dụ
02

Một số liệu hoặc con số ngụ ý sự quan trọng hoặc giá trị.

A measure or figure that implies importance or value.

Ví dụ
03

Một số lượng có ý nghĩa thống kê trong các bối cảnh nghiên cứu.

A quantity that is statistically significant in research contexts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh