Anh - Việt

Bản dịch của từ Signifies trong tiếng Việt

signifies

Verb

signifies (Verb)

/sˈɪgnəfaɪz/
/sˈɪgnəfaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “signify” — nghĩa là “biểu thị”, “có nghĩa là”, “cho thấy” (dùng khi nói về một việc/người/điều gì đó mang ý nghĩa hoặc biểu hiện điều gì).

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “signify” — nghĩa là “biểu thị”, “có nghĩa là”, “cho thấy” (dùng khi nói về một việc/người/điều gì đó mang ý nghĩa hoặc biểu hiện điều gì).

thirdperson singular simple present indicative of signify.

Ví dụ
Nghiên cứu này có ý nghĩa là sự thay đổi trong ý kiến công chúng về biến đổi khí hậu.The study signifies a shift in public opinion on climate change.
Báo cáo này không có ý nghĩa là sự giảm ngân sách cho dịch vụ xã hội.The report does not signify a decline in social services funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của signifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

signify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

signified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

signified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

signifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

signifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh