Bản dịch của từ Sikhism trong tiếng Việt

Sikhism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sikhism(Noun)

sˈikɪzəm
sˈikɪzəm
01

Sikhism là một tôn giáo độc thần (thờ một Đấng Tối Cao) được thành lập vào cuối thế kỷ 15 ở vùng Punjab (nay thuộc Ấn Độ và Pakistan).

A monotheistic religion founded in the late 15th century in the Punjab region.

锡克教:一种在15世纪末成立的独神教,源于旁遮普地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh