silk
silk (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của silk (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
silk | silks |
Kết hợp từ của silk (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lụa nguyên chất pure silk | Buổi trình diễn thời trang có những chiếc váy lụa nguyên chất từ nhà thiết kế Anna Sui. The fashion show featured pure silk dresses from designer Anna Sui. |
lụa tơ tằm ướt watered silk | Buổi trình diễn thời trang có một chiếc váy làm từ lụa tưới. The fashion show featured a dress made of watered silk. |
lụa thô raw silk | Tơ sống được sử dụng trong nhiều trang phục truyền thống Việt Nam. Raw silk is used in many traditional Vietnamese garments. |
lụa mềm soft silk | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã mô tả một chiếc váy làm bằng lụa mềm mà bạn tôi đã mặc đến một bữa tiệc. In my IELTS speaking test, I described a dress made of soft silk that my friend wore to a party. |
lụa mịn fine silk | Buổi trình diễn thời trang có những chiếc váy lụa tinh tế của nhà thiết kế Anna Smith. The fashion show featured fine silk dresses from designer Anna Smith. |