Anh - Việt

Bản dịch của từ Simmer trong tiếng Việt

simmer

NounVerb

simmer (Noun)

/sˈɪmɚ/
/sˈɪməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc nhiệt độ khi chất lỏng được đun sôi nhẹ, chỉ hơi sủi bọt nhỏ và không đạt đến mức sôi mạnh (dưới điểm sôi).

Trạng thái hoặc nhiệt độ khi chất lỏng được đun sôi nhẹ, chỉ hơi sủi bọt nhỏ và không đạt đến mức sôi mạnh (dưới điểm sôi).

A state or temperature just below boiling point.

Ví dụ
Có thể thấy rõ sự căng thẳng sôi sục trong cuộc tranh luận sôi nổi.The simmer of tension was palpable during the heated debate.
Sự bất mãn âm ỉ trong công nhân đã dẫn đến một cuộc đình công.The simmer of discontent among the workers led to a strike.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

simmer (Verb)

/sˈɪmɚ/
/sˈɪməɹ/
AI

Nghĩa 01 · (về nước hoặc thức ăn đang được đun) giữ ở nhiệt độ chỉ dưới điểm sôi, sủi bọt nhẹ và đều, không để sôi mạnh.

(về nước hoặc thức ăn đang được đun) giữ ở nhiệt độ chỉ dưới điểm sôi, sủi bọt nhẹ và đều, không để sôi mạnh.

(of water or food that is being heated) stay just below boiling point while bubbling gently.

Ví dụ
Sau cuộc tranh cãi, căng thẳng tiếp tục âm ỉ trong nhóm.After the argument, the tension continued to simmer among the group.
Sự bất đồng chính trị âm ỉ trong nhiều tuần trước khi đạt được giải pháp.The political disagreement simmered for weeks before reaching a resolution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của simmer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

simmer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

simmered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

simmered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

simmers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

simmering

Kết hợp từ của simmer (Verb)

VERB + simmersimmer + ADVERBsimmer + PREPOSITION
Kết hợp từ của simmer
Collocation
Ví dụ

để cái gì đó sôi sùng sục

leave something to simmer

Sau cuộc tranh cãi, họ quyết định để mọi chuyện lắng xuống.

After the argument, they decided to leave things to simmer.

để cho cái gì sôi sùng sục

allow something to simmer

Để cuộc trò chuyện lên men trước khi nhảy vào với lời khuyên.

Allow the conversation to simmer before jumping in with advice.

đun sôi

let something simmer

Hãy để cuộc trò chuyện lắng xuống trước khi kết luận.

Let the conversation simmer before jumping to conclusions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh