Bản dịch của từ Simp trong tiếng Việt

Simp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Simp(Noun)

sɪmp
sɪmp
01

Một người ngốc nghếch, hành động hoặc suy nghĩ ngớ ngẩn; thường dùng để chê là dại dột hoặc thiếu khôn ngoan.

A silly or foolish person.

傻瓜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Simp (Noun)

SingularPlural

Simp

Simps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh